Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu*xiù优

Nghĩa tiếng Việt

xuất sắc

Âm Hán Việt

ưu tú

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu tú

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 秀túra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3老lǎo thanh 3师shī. thanh 1。

    Thầy ấy là một giáo viên tiếng Trung vô cùng xuất sắc.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3是shì thanh 4一yí thanh 2部bù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5作zuò thanh 4品pǐn. thanh 3。

    Bộ phim này là một tác phẩm vô cùng xuất sắc.

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2通tōng thanh 1常cháng thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3良liáng thanh 2好hǎo thanh 3的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2习xí thanh 2惯guàn. thanh 4。

    Những người xuất sắc thường có thói quen sinh hoạt tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.