Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhòng*zhì
chéng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

Thành ngữ: khi ý chí của nhiều người đồng lòng thì vững chắc như thành trì — ý nghĩa: đoàn kết một lòng tạo nên sức mạnh không thể phá vỡ.

Âm Hán Việt

chúng chí thành thành

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (mâu, giáo)

6 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để ca ngợi sức mạnh của sự đoàn kết nhất trí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chúng chí thành thành

Từng chữ

  • chúngnhiều, đông
  • chíghi chép; văn ký sự
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • thànhthành trì; xây thành

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ cổ điển thường dùng trong diễn văn, bài phát biểu về đoàn kết dân tộc, khắc phục thiên tai, hay hoàn thành mục tiêu chung.

Câu ví dụ

  • 面对困难,我们众志成城,共渡难关Miànduì kùnnán, wǒmen zhòngzhìchéngchéng, gòng dù nánguān thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta đoàn kết một lòng cùng vượt qua

  • 这次抗洪成功,靠的是众志成城的精神Zhè cì kàng hóng chénggōng, kào de shì zhòngzhìchéngchéng de jīngshén thanh 4

    Cuộc chống lũ lần này thành công nhờ tinh thần đoàn kết như thành trì

  • 众志成城,没有什么困难是克服不了的Zhòngzhìchéngchéng, méiyǒu shénme kùnnán shì kèfú bù liǎo de thanh 4

    Khi đoàn kết một lòng, không có khó khăn nào là không vượt qua được

  • 大家众志成城,很快完成了任务Dàjiā zhòngzhìchéngchéng, hěn kuài wánchéngle rènwù thanh 4

    Mọi người đồng tâm hợp lực, nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ

Kết hợp thường gặp

  • 发扬众志成城fāyáng zhòngzhìchéngchéng thanh 1

    phát huy tinh thần đoàn kết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.