Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǐzhì

Nghĩa tiếng Việt

kết quả là

Âm Hán Việt

dĩ trí

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị kết quả không tốt do nguyên nhân ở phân câu trước gây ra

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dĩ trí

Từng chữ

  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 1xīn, thanh 1 thanh 3zhì thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4méi thanh 2yǒu thanh 3 thanh 2gé. thanh 2

    Vì bất cẩn nên kết quả là anh ấy đã thi trượt.

  • zuó thanh 2wǎn thanh 3 thanh 1áo thanh 2yè, thanh 4 thanh 3zhì thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1kāi thanh 1huì thanh 4chí thanh 2dào thanh 4le. thanh 5

    Tối qua anh ấy thức khuya, dẫn đến việc hôm nay đi họp muộn.

  • qiáo thanh 2liáng thanh 2nián thanh 2jiǔ thanh 3shī thanh 1xiū, thanh 1 thanh 3zhì thanh 4 thanh 1shēng thanh 1le thanh 5tān thanh 1 thanh 1shì thanh 4gù. thanh 4

    Cây cầu lâu ngày không trùng tu, dẫn đến xảy ra tai nạn đổ sập.

Kết hợp thường gặp

  • 以致于
  • 以致失败
  • 以致无法
  • 以致造成

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.