Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǐ*zhì以

Nghĩa tiếng Việt

đến mức

Âm Hán Việt

dĩ chí

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bộ: 至 (đến)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối các phân câu biểu thị sự tăng tiến hoặc kết quả đạt đến một mức độ nào đó

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dĩ chí

Từng chữ

  • 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,以yǐ thanh 3至zhì thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4了le thanh 5吃chī thanh 1饭fàn. thanh 4。

    Anh ấy học tập rất chăm chỉ, đến mức quên cả ăn cơm.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5太tài thanh 4感gǎn thanh 3人rén, thanh 2,以yǐ thanh 3至zhì thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1流liú thanh 2泪lèi thanh 4了le. thanh 5。

    Câu chuyện này quá cảm động, đến mức mọi người đều rơi nước mắt.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1现xiàn thanh 4代dài thanh 4人rén, thanh 2,以yǐ thanh 3至zhì thanh 4小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5都dōu thanh 1离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1手shǒu thanh 3机jī. thanh 1。

    Rất nhiều người hiện đại, thậm chí cả trẻ nhỏ đều không thể rời xa điện thoại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.