Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǐ*wéi以

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ rằng

Âm Hán Việt

dĩ vi

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Động từ này biểu thị nhận định của người nói về một sự việc mà thực tế thường ngược lại với suy nghĩ đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ vi

Từng chữ

  • 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • 为vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Thường dùng khi suy nghĩ sai lầm, khác với thực tế

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.