Từ vựng tiếng Trung
fù*fèi

Nghĩa tiếng Việt

Thanh toán (phí dịch vụ, lệ phí); trả tiền cho một dịch vụ hoặc nội dung có tính phí. Phó-phí (付费): 付 giao phó + 费 chi phí.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đối lập với 免费 (miễn phí). Thường gặp trong ngữ cảnh ứng dụng, dịch vụ số, và thương mại điện tử.

Câu ví dụ

  • 请扫码付费Qǐng sǎo mǎ fùfèi thanh 3

    Vui lòng quét mã để thanh toán

  • 这个应用需要付费才能使用Zhège yìngyòng xūyào fùfèi cái néng shǐyòng thanh 4

    Ứng dụng này cần trả phí mới dùng được

  • 会员免费,非会员需要付费Huìyuán miǎnfèi, fēi huìyuán xūyào fùfèi thanh 4

    Thành viên miễn phí, người không phải thành viên phải trả tiền

  • 网上付费越来越方便Wǎng shàng fùfèi yuèlái yuè fāngbiàn thanh 3

    Thanh toán trực tuyến ngày càng tiện lợi

Kết hợp thường gặp

  • 付费内容fùfèi nèiróng thanh 4

    nội dung trả phí

  • 在线付费zàixiàn fùfèi thanh 4

    thanh toán trực tuyến

  • 付费用户fùfèi yònghù thanh 4

    người dùng trả phí

  • 免费与付费miǎnfèi yǔ fùfèi thanh 3

    miễn phí và trả phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.