Từ vựng tiếng Trung
cóng*lái

Nghĩa tiếng Việt

chưa bao giờ

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (nhất)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ việc chưa bao giờ làm điều gì đó. Nhấn mạnh tính chất từ trước đến nay.

Câu ví dụ

  • 我从来不迟到Wǒ cónglái bù chídào thanh 3

    Tôi chưa bao giờ đến trễ

  • 他从来不抽烟Tā cónglái bù chōuyān thanh 1

    Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc

  • 从来不放弃Cónglái bù fàngqì thanh 2

    Chưa bao giờ bỏ cuộc

Kết hợp thường gặp

  • 从来不cónglái bù thanh 2

    chưa bao giờ

  • 从来没cónglái méi thanh 2

    chưa bao giờ (nghĩa mềm hơn)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.