Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ việc chưa bao giờ làm điều gì đó. Nhấn mạnh tính chất từ trước đến nay.
Câu ví dụ
- 我从来不迟到
Tôi chưa bao giờ đến trễ
- 他从来不抽烟
Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc
- 从来不放弃
Chưa bao giờ bỏ cuộc
Kết hợp thường gặp
- 从来不
chưa bao giờ
- 从来没
chưa bao giờ (nghĩa mềm hơn)
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.