Từ vựng tiếng Trung
cóng*lái从
bù来
不
Nghĩa tiếng Việt
không bao giờ
3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
来
Bộ: 木 (cây)
7 nét
不
Bộ: 一 (nhất)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘从’ có nghĩa là theo hoặc từ một hướng nào đó. Bộ nhân đứng gợi ý về hành động của con người.
- ‘来’ biểu thị sự đến hoặc xuất hiện, kết hợp với bộ mộc chỉ sự liên quan đến tự nhiên hoặc phát triển.
- ‘不’ thường mang nghĩa là không hoặc phủ định, với bộ nhất thể hiện sự đơn giản và trực tiếp trong ý nghĩa.
→ Tổng thể cụm từ '从来不' mang ý nghĩa là chưa từng hoặc không bao giờ làm điều gì đó trong quá khứ.
Từ ghép thông dụng
从来不
không bao giờ
从头开始
bắt đầu lại từ đầu
未来
tương lai