Từ vựng tiếng Trung
jǐn
cì*yú

Nghĩa tiếng Việt

chỉ đứng sau; thứ nhì

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Người)

4 nét

Bộ: (Nước đá)

6 nét

Bộ: (Hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

仅次于 dùng để so sánh, chỉ ra thứ hai ngay sau thứ nhất. Nhấn mạnh sự gần kề về mức độ.

Câu ví dụ

  • 中国人口仅次于印度Zhōngguó rénkǒu jǐncìyú Yìndù thanh 1

    Dân số Trung Quốc chỉ đứng sau Ấn Độ

  • 效果仅次于第一名Xiàoguǒ jǐncìyú dì-yī míng thanh 4

    Hiệu quả chỉ đứng sau người thứ nhất

  • 重要性仅次于Zhòngyàoxìng jǐncìyú thanh 4

    Tầm quan trọng chỉ đứng sau

Kết hợp thường gặp

  • 仅次于jǐncìyú thanh 3

    chỉ đứng sau

  • 第二dì-èr thanh 4

    thứ hai

  • 亚于yàyú thanh 4

    thua kém, kém hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.