Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa仅次于 dùng để so sánh, chỉ ra thứ hai ngay sau thứ nhất. Nhấn mạnh sự gần kề về mức độ.
Câu ví dụ
- 中国人口仅次于印度
Dân số Trung Quốc chỉ đứng sau Ấn Độ
- 效果仅次于第一名
Hiệu quả chỉ đứng sau người thứ nhất
- 重要性仅次于
Tầm quan trọng chỉ đứng sau
Kết hợp thường gặp
- 仅次于
chỉ đứng sau
- 第二
thứ hai
- 亚于
thua kém, kém hơn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.