Từ vựng tiếng Trung
rén*lèi

Nghĩa tiếng Việt

Nhân loại, loài người

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

人类 (rénlèi) là từ dùng để chỉ toàn bộ loài người, mang sắc thái trang trọng và học thuật. Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, triết học, lịch sử. Trong văn nói, người ta thường 用 人 (rén - người), 人们 (rénmen - mọi người) 或 大家 (dàjiā - tất cả mọi người) thay vì 人类.

Câu ví dụ

  • 人类的历史已经有几百万年了。Rénlèi de lìshǐ yǐjīng yǒu jǐ bǎi wàn nián le. thanh 2

    Lịch sử nhân loại đã có hàng triệu năm rồi.

  • 保护环境是人类的责任。Bǎohù huánjìng shì rénlèi de zérèn. thanh 3

    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của nhân loại.

  • 科学技术的进步改变了人类的生活方式。Kēxué jìshù de jìnbù gǎibiàn le rénlèi de shēnghuó fāngshì. thanh 1

    Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật đã thay đổi phương thức sống của nhân loại.

Kết hợp thường gặp

  • 人类历史rénlèi lìshǐ thanh 2

    lịch sử nhân loại

  • 人类社会rénlèi shèhuì thanh 2

    xã hội loài người

  • 人类文明rénlèi wénmíng thanh 2

    văn minh nhân loại

  • 为人类wèi rénlèi thanh 4

    vì nhân loại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.