Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén*wù

Nghĩa tiếng Việt

nhân vật

Âm Hán Việt

nhân vật

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các vai diễn trong phim ảnh, tiểu thuyết hoặc những cá nhân nổi bật trong lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân vật

Từng chữ

  • nhânngười
  • vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhân vật

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4zhè thanh 4 thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1 thanh 3zuì thanh 4zhòng thanh 4yào thanh 4de thanh 5rén thanh 2wù. thanh 4

    Anh ấy là nhân vật quan trọng nhất trong cuốn tiểu thuyết này.

  • thanh 4shǐ thanh 3shàng thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1wěi thanh 3 thanh 4de thanh 5jié thanh 2chū thanh 1rén thanh 2wù. thanh 4

    Trong lịch sử có rất nhiều nhân vật kiệt xuất vĩ đại.

  • zhè thanh 4wèi thanh 4huà thanh 4jiā thanh 1shàn thanh 4cháng thanh 2huà thanh 4rén thanh 2 thanh 4huà. thanh 4

    Họa sĩ này sở trường vẽ tranh nhân vật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.