Từ vựng tiếng Trung
chǎn*wù产
物
Nghĩa tiếng Việt
sản phẩm, kết quả
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
产
Bộ: 生 (sinh)
6 nét
物
Bộ: 牛 (trâu)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '产' có bộ 'sinh' chỉ sự sinh ra, tạo ra.
- Chữ '物' có bộ 'trâu', liên tưởng đến động vật, sự vật cụ thể.
→ Sự vật được tạo ra, sinh ra.
Từ ghép thông dụng
产品
sản phẩm
生产
sản xuất
产量
sản lượng