Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎn*wù

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm, kết quả

Âm Hán Việt

sản vật

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

6 nét

Bộ: (trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ kết quả tất yếu được sinh ra từ một thời đại, hoàn cảnh hoặc tư tưởng cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sản vật

Từng chữ

  • sảnsinh đẻ
  • vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Sản phẩm hoặc kết quả.

Câu ví dụ

  • 这是时代的产物。Zhè shì shídài de chǎnwù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 文化产物
  • 时代产物
  • 历史产物

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.