Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rénwénkēxué

Nghĩa tiếng Việt

khoa học nhân văn

Âm Hán Việt

nhân văn khoa học

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (văn; vẻ)

4 nét

Bộ: (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: (con; cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các ngành nghiên cứu xã hội và văn hóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân văn khoa học

Từng chữ

  • nhânngười
  • vănvăn; vẻ
  • khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • họchọc hành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他大学主修人文科学。tā dàxué zhǔxiū rénwénkēxué thanh 1

    Anh ấy học chuyên ngành khoa học nhân văn ở đại học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.