Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wáng
yáng
láo

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa sai lầm đã xảy ra (muộn còn hơn không)

Âm Hán Việt

vong dương bổ lao

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

3 nét

Bộ: (con cừu)

6 nét

Bộ: (áo)

7 nét

Bộ: (con bò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để khuyên nhủ việc khắc phục hậu quả kịp thời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vong dương bổ lao

Từng chữ

  • vongmất đi; chết, mất
  • dươngcon dê
  • bổthêm vào; chắp, vá; bổ (thuốc)
  • laochuồng nuôi súc vật; nhà lao

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ tích cực, khuyên sửa chữa sai lầm dù đã muộn.

Câu ví dụ

  • 这次失败后,亡羊补牢还不晚Zhè cì shībài hòu, wángyángbǔláo hái bù wǎn thanh 4

    Lần này thất bại rồi, sửa chữa muộn còn hơn không

  • 亡羊补牢,为时未晚Wángyángbǔláo, wéi shí wèi wǎn thanh 2

    Sửa chữa sai lầm muộn còn hơn không

  • 你应该亡羊补牢Nǐ yīnggāi wángyángbǔláo thanh 3

    Cậu nên sửa chữa sai lầm đã xảy ra

  • 亡羊补牢总比不做好Wángyángbǔláo zǒng bǐ bù zuò hǎo thanh 2

    Sửa chữa muộn còn hơn không làm gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.