Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
wáng*mìng亡

Nghĩa tiếng Việt

Bỏ mạng, liều mạng; kẻ chạy trốn

Âm Hán Việt

vong mệnh, mạng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

3 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm định ngữ trước danh từ như kẻ liều mạng hoặc làm động từ chỉ sự trốn chạy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vong mệnh, mạng

Từng chữ

  • 亡vongmất đi; chết, mất
  • 命mệnh, mạngmạng; lời sai khiến

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为了保住性命而亡命天涯。Tā wèile bǎozhù xìngmìng ér wángmìng tiānyá. thanh 1
  • 警方正在追捕亡命之徒。Jǐngfāng zhèngzài zhuībǔ wángmìng zhī tú. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.