Từ vựng tiếng Trung
xiē些
Nghĩa tiếng Việt
một vài, một chút (lượng từ chỉ số lượng không xác định)
1 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 二 (số hai)
8 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
lượng từLượng từ chỉ số lượng không xác định, thường đứng sau số nhất định (一些 - một vài) hoặc động từ (有些 - có một chút). Có thể dùng như đại từ trong các cụm: 一些事 - một số việc, 哪怕些 - dù một chút. 些 không đứng một mình, luôn đi với some/any.
Câu ví dụ
- 我想吃些水果。
Tôi muốn ăn một chút trái cây.
- 我们还需要些时间。
Chúng tôi còn cần thêm một chút thời gian.
Kết hợp thường gặp
- 一些
một vài
- 有些
có một chút
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.