Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wǔ五
yán颜
liù六
sè色

Nghĩa tiếng Việt

đầy màu sắc

Âm Hán Việt

ngũ nhan lục sắc

4 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 色 (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ (cần thêm trợ từ 的) hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngũ nhan lục sắc

Từng chữ

  • 五ngũnăm, 5
  • 颜nhanmàu (颜色); sắc mặt, nét mặt
  • 六lụcsáu, 6
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3开kāi thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5五wǔ thanh 3颜yán thanh 2六liù thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5花huā thanh 1。

    Khu vườn nở đầy hoa đủ màu sắc.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5穿chuān thanh 1着zhe thanh 5五wǔ thanh 3颜yán thanh 2六liù thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Bọn trẻ mặc quần áo đủ màu sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.