Từ vựng tiếng Trung
hù*bǔ

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung cho nhau, hỗ trợ nhau

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (quần áo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Mô tả hai yếu tố hỗ trợ và hoàn thiện nhau.

Câu ví dụ

  • 两国经济互补性强。Liǎng guó jīngjì hùbǔxìng qiáng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 优势互补 thanh 5
  • 互补关系 thanh 5
  • 互利互补 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.