Từ vựng tiếng Trung
hù*lián*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

Internet, mạng lưới toàn cầu; kết nối mạng

3 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (biên)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

互联网 là từ chính thức chỉ Internet. Trong khẩu ngữ, người ta thường nói 上网 (lên mạng) hoặc 简写为 网 để chỉ Internet.

Câu ví dụ

  • 我每天都会上网。Wǒ měitiān dū huì shàngwǎng. thanh 3
  • 互联网改变了我们的生活。Hùliánwǎng gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 上网shàngwǎng thanh 4
  • 网络wǎngluò thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.