Từ vựng tiếng Trung
zhēng*duān

Nghĩa tiếng Việt

tranh chấp, mâu thuẫn, xung đột (giữa các bên, quốc gia)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ ngoại giao, pháp lý — chỉ mâu thuẫn, tranh chấp giữa các bên (quốc gia, tổ chức). Hán-Việt 'tranh đoan' (ít dùng), tiếng Việt nói 'tranh chấp', 'xung đột'.

Câu ví dụ

  • 两国之间发生了贸易争端。Liǎng guó zhījiān fāshēng le màoyì zhēngduān. thanh 3

    Hai nước xảy ra tranh chấp thương mại.

  • 这个争端已经持续了很多年。Zhège zhēngduān yǐjī chíxù le hěn duō nián. thanh 4

    Tranh chấp này đã kéo dài nhiều năm.

  • 双方通过谈判解决了争端。Shuāngfāng tōngguò tánpàn jiějué le zhēngduān. thanh 1

    Hai bên đã giải quyết tranh chấp qua đàm phán.

  • 边界争端导致了冲突。Biānjiè zhēngduān dǎozhì le chōngtū. thanh 1

    Tranh chấp biên giới đã dẫn đến xung đột.

Kết hợp thường gặp

  • 贸易争端màoyì zhēngduān thanh 4

    tranh chấp thương mại

  • 边界争端biānjiè zhēngduān thanh 1

    tranh chấp biên giới

  • 领土争端lǐngtǔ zhēngduān thanh 3

    tranh chấp lãnh thổ

  • 解决争端jiějué zhēngduān thanh 3

    giải quyết tranh chấp

  • 引发争端yǐnfā zhēngduān thanh 3

    gây ra tranh chấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.