Từ vựng tiếng Trung
xí*sú

Nghĩa tiếng Việt

phong tục, tập quán

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cong)

3 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về thói quen, phong tục của một vùng hoặc cộng đồng.

Câu ví dụ

  • 当地习俗Dāngdì xísú thanh 1

    Phong tục địa phương

  • 传统习俗Chuántǒng xísú thanh 2

    Phong tục truyền thống

  • 尊重习俗Zūnzhòng xísú thanh 1

    Tôn trọng phong tục

Kết hợp thường gặp

  • 社会习俗shèhuì xísú thanh 4

    phong tục xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.