Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Jiǔyībā
Shìbiàn

Nghĩa tiếng Việt

Sự kiện 18 tháng 9 (năm 1931)

Âm Hán Việt

cửu nhất bát sự biến

5 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

2 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (tám, 8)

2 nét

Bộ: (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Sự kiện lịch sử quan trọng trong lịch sử Trung Quốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cửu nhất bát sự biến

Từng chữ

  • cửuchín, 9
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • báttám, 8
  • sựviệc; làm việc; thờ
  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.