Từ vựng tiếng Trung
zhī*jiān

Nghĩa tiếng Việt

giữa, ở giữa, trong khoảng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ

Chỉ khoảng cách không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai đối tượng. Thường đi sau danh từ hoặc cụm từ chỉ hai phía.

Câu ví dụ

  • 我们之间是朋友。Wǒmen zhījiān shì péngyǒu. thanh 3
  • 十点到十二点之间开会。Shí diǎn dào shí'èr diǎn zhījiān kāihuì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 之间zhījiān thanh 1
  • 人与人之间rén yǔ rén zhījiān thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.