Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
zhī*hòu之

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, về sau, sau khi

Âm Hán Việt

chi hậu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Có thể đứng sau động từ, danh từ chỉ thời gian hoặc đứng độc lập ở đầu câu

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chi hậu

Từng chữ

  • 之chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • 后hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Giới từ chỉ thời gian sau một mốc hoặc sự kiện. Đứng sau danh từ hoặc cụm thời gian (吃饭之后 - sau khi ăn, 三天之后 - ba ngày sau). Có thể kết hợp với 从 (从此之后 - từ đó về sau). Trong văn nói, có thể lược bỏ之 thành 后 (之后 = 后), nhưng 之后 trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4课kè thanh 4之zhī thanh 1后hòu, thanh 4,我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3去qù thanh 4图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3看kàn thanh 4书shū. thanh 1。

    Sau khi tan học, tôi muốn đến thư viện đọc sách.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4之zhī thanh 1后hòu, thanh 4,他tā thanh 1选xuǎn thanh 3择zé thanh 2留liú thanh 2在zài thanh 4这zhè thanh 4座zuò thanh 4城chéng thanh 2市shì. thanh 4。

    Sau khi tốt nghiệp, anh ấy chọn ở lại thành phố này.

  • 吃chī thanh 1完wán thanh 2晚wǎn thanh 3饭fàn thanh 4之zhī thanh 1后hòu, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4散sàn thanh 4散sàn thanh 4步bù thanh 4吧ba. thanh 5。

    Sau khi ăn tối xong, chúng ta đi dạo bộ nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 之后zhīhòu thanh 1

    sau đó

  • 从此之后cóngcǐ zhīhòu thanh 2

    từ đó về sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.