Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Zhōng中
qiū秋
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Tết Trung Thu; ngày 15 tháng 8 âm lịch

Âm Hán Việt

trung thu tiết

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ thời gian hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung thu tiết

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 秋thumùa thu; năm; thời kỳ
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

中秋节 là danh từ chỉ Tết Trung Thu, một ngày lễ truyền thống vào ngày 15 tháng 8 âm lịch. Hán-Việt 'trung' (中 - giữa) + 'thu' (秋 - mùa thu) + 'tiết' (节 - tiết trời/lễ) = tiết giữa thu. Ngày này mặt trăng tròn và sáng nhất, tượng trưng cho sự sum họp, đoàn viên. Truyền thống ăn bánh nướng (月饼), ngắm trăng (赏月).

Câu ví dụ

  • 中秋节是中国传统节日。Zhōngqiūjié shì Zhōngguó chuántǒng jiérì. thanh 1

    Tết Trung Thu là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • 我们中秋节吃月饼。Wǒmen Zhōngqiūjié chī yuèbǐng. thanh 3

    Chúng tôi ăn bánh nướng vào Tết Trung Thu.

  • 中秋节全家人团聚。Zhōngqiūjié quánjiārén tuánjù. thanh 1

    Tết Trung Thu cả gia đình sum họp.

Kết hợp thường gặp

  • 中秋节快乐Zhōngqiūjié kuàilè thanh 1

    Chúc mừng Tết Trung Thu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.