Từ vựng tiếng Trung
gè*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

cá nhân, đơn vị riêng lẻ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

3 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Danh từ dùng để chỉ một đơn vị riêng lẻ, đối lập với tập thể hoặc nhóm. Trong kinh tế, 个体户 chỉ hộ kinh doanh cá nhân, tự làm chủ.

Câu ví dụ

  • 每个个体都有自己的特点。Měi gè gètǐ dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn. thanh 3

    Mỗi cá nhân đều có đặc điểm riêng của mình.

  • 个体户是指自己经营的小生意。Gètǐhù shì zhǐ zìjǐ jīngyíng de xiǎo shēngyi. thanh 4

    "Cá thể hộ" (hộ kinh doanh cá thể) chỉ việc kinh doanh nhỏ tự làm.

Kết hợp thường gặp

  • 个体经营gètǐ jīngyíng thanh 4

    kinh doanh cá thể

  • 个体经济gètǐ jīngjì thanh 4

    kinh tế cá thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.