Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gèr

Nghĩa tiếng Việt

tầm vóc, chiều cao, kích thước cơ thể người (khẩu ngữ Bắc Kinh, dạng erhua của 个)

Âm Hán Việt

cá nhi

4 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

3 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để hỏi hoặc miêu tả chiều cao, vóc dáng của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cá nhi

Tầng từ vựng

个儿 là dạng erhua (儿化音) đặc trưng của phương ngữ Bắc Kinh/phổ thông miền Bắc Trung Quốc. Dùng trong khẩu ngữ, không dùng trong văn viết. Đặc biệt chỉ chiều cao/tầm vóc con người, không dùng cho đồ vật.

Câu ví dụ

  • 他的个儿很高,有一米八。Tā de gèr hěn gāo, yǒu yī mǐ bā. thanh 1

    Anh ấy tầm vóc rất cao, cao 1m80.

  • 她个儿不高,但很有气质。Tā gèr bù gāo, dàn hěn yǒu qìzhì. thanh 1

    Cô ấy không cao nhưng rất có khí chất.

  • 这孩子个儿长得真快。Zhè háizi gèr zhǎng de zhēn kuài. thanh 4

    Đứa trẻ này lớn (chiều cao) nhanh thật.

  • 你个儿多高?Nǐ gèr duō gāo? thanh 3

    Bạn cao bao nhiêu?

Kết hợp thường gặp

  • 个儿高gèr gāo thanh 4

    cao người

  • 个儿矮gèr ǎi thanh 4

    thấp người

  • 长个儿zhǎng gèr thanh 3

    phát triển chiều cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.