Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
other个儿 là dạng erhua (儿化音) đặc trưng của phương ngữ Bắc Kinh/phổ thông miền Bắc Trung Quốc. Dùng trong khẩu ngữ, không dùng trong văn viết. Đặc biệt chỉ chiều cao/tầm vóc con người, không dùng cho đồ vật.
Câu ví dụ
- 他的个{儿}很高,有一米八。
Anh ấy tầm vóc rất cao, cao 1m80.
- 她个{儿}不高,但很有气质。
Cô ấy không cao nhưng rất có khí chất.
- 这孩子个{儿}长得真快。
Đứa trẻ này lớn (chiều cao) nhanh thật.
- 你个{儿}多高?
Bạn cao bao nhiêu?
Kết hợp thường gặp
- 个儿高
cao người
- 个儿矮
thấp người
- 长个儿
phát triển chiều cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.