Từ vựng tiếng Trung
yán*hán

Nghĩa tiếng Việt

lạnh giá, lạnh buốt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / adjective

Tính từ chỉ khí hậu rất lạnh.

Câu ví dụ

  • 严寒的冬天Yánhán de dōngtiān thanh 2
  • 在严寒中Zài yánhán zhōng thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 严寒天气 thanh 5
  • 严寒气候 thanh 5
  • 抵御严寒 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.