Từ vựng tiếng Trung
shì
jiè

Nghĩa tiếng Việt

đẳng cấp thế giới

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bộ: ()

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cấp độ, trình độ đẳng cấp thế giới.

Câu ví dụ

  • 世界级选手shìjièjí xuǎnshǒu thanh 4

    Vận động viên đẳng cấp thế giới

  • 这是世界级产品Zhè shì shìjièjí chǎnpǐn thanh 4

    Đây là sản phẩm đẳng cấp thế giới

  • 达到世界级水平dádào shìjièjí shuǐpíng thanh 2

    Đạt trình độ thế giới

Kết hợp thường gặp

  • 世界级shìjièjí thanh 4

    Đẳng cấp thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.