Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho cấp độ, trình độ đẳng cấp thế giới.
Câu ví dụ
- 世界级选手
Vận động viên đẳng cấp thế giới
- 这是世界级产品
Đây là sản phẩm đẳng cấp thế giới
- 达到世界级水平
Đạt trình độ thế giới
Kết hợp thường gặp
- 世界级
Đẳng cấp thế giới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.