Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shì*gù

Nghĩa tiếng Việt

khéo léo đối nhân xử thế, cũng có nghĩa là khôn vỏ, rành đời

Âm Hán Việt

thế cố

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (đánh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ miêu tả tính cách con người hiểu rõ sự đời và biết cách ứng xử khôn khéo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế cố

Từng chữ

  • thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ
  • cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình

Tầng từ vựng

Từ này có sắc thái hai mặt: positive (khéo giao tiếp) hoặc negative (khôn vỏ, thiếu chân thành). Syn: 圆滑 (khéo xử thế).

Câu ví dụ

  • 他很世故,知道该怎么处理人际关系Tā hěn shìgù, zhīdào gāi zěnme chǔlǐ rénjì guānxì thanh 1

    Anh ấy rất khôn xử thế, biết cách xử lý quan hệ giữa người với người

  • 不要太世故,要真诚一点Bùyào tài shìgù, yào zhēnchéng yīdiǎn thanh 4

    Đừng quá khôn vỏ, hãy chân thành một chút

  • 他在社会上混得很世故Tā zài shèhuì shàng hùn de hěn shìgù thanh 1

    Anh ấy rất khôn vỏ trong xã hội

  • 年轻人往往不太世故Niánqīngrén wǎngwàng bù tài shìgù thanh 2

    Người trẻ thường chưa quá khôn xử thế

Kết hợp thường gặp

  • 老于世故lǎoyú shìgù thanh 3

    khôn xử thế, rành đời

  • 世故的人shìgù de rén thanh 4

    người khôn xử thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.