Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhuān*zhù

Nghĩa tiếng Việt

tập trung, chuyên tâm

Âm Hán Việt

chuyên chú

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đo lường)

9 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường đi kèm giới từ 于 để chỉ sự tập trung tinh thần vào một việc hay lĩnh vực nào đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyên chú

Từng chữ

  • chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • chúrót nước; chú thích, giải nghĩa; chú ý

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc tập trung vào việc gì đó. Thường đi kèm hoạt động (làm việc, học tập).

Câu ví dụ

  • 专注工作zhuānzhù gōngzuò thanh 1

    Tập trung làm việc

  • 非常专注fēicháng zhuānzhù thanh 1

    Rất tập trung, chuyên tâm

  • 专注的眼神zhuānzhù de yǎnshén thanh 1

    Ánh mắt tập trung

  • 保持专注bǎochí zhuānzhù thanh 3

    Giữ sự tập trung

Kết hợp thường gặp

  • 专注学习zhuānzhù xuéxí thanh 1

    chuyên tâm học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.