Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhuānxīnzhìzhì

Nghĩa tiếng Việt

chuyên tâm nhất trí, toàn tâm toàn ý

Âm Hán Việt

chuyên tâm trí chí

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bộ: (đến, tới; rất, cực kỳ)

10 nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự tập trung cao độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chuyên tâm trí chí

Từng chữ

  • chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • tâmlòng; tim
  • trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín
  • chíghi chép; văn ký sự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他专心致志地做实验。Tā zhuānxīnzhìzhì de zuò shíyàn thanh 1

    Anh ấy toàn tâm toàn ý làm thí nghiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.