Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Trợ từ助词Liên từ连词
Thường đứng cuối cụm từ hoặc phân câu để tạo cấu trúc lựa chọn có hay không
Trợ từ 助词
Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
dữ phủ
Từng chữ
- 与dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
- 否phủkhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐi cuối câu hỏi hoặc lựa chọn, diễn tả 'hay không'.
Câu ví dụ
- 成功与否
thành công hay không
- 正确与否很重要
đúng hay sai rất quan trọng
- 来与否都可以
đến hay không đều được
Kết hợp thường gặp
- 正确与否
đúng hay sai
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.