Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Liên từ连词
yǔ*fǒu

Nghĩa tiếng Việt

hay không; là hay không

Âm Hán Việt

dữ phủ

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Liên từ连词

Thường đứng cuối cụm từ hoặc phân câu để tạo cấu trúc lựa chọn có hay không

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dữ phủ

Từng chữ

  • dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • phủkhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đi cuối câu hỏi hoặc lựa chọn, diễn tả 'hay không'.

Câu ví dụ

  • 成功与否chénggōng yǔfǒu thanh 2

    thành công hay không

  • 正确与否很重要zhèngquè yǔfǒu hěn zhòngyào thanh 4

    đúng hay sai rất quan trọng

  • 来与否都可以lái yǔfǒu dōu kěyǐ thanh 2

    đến hay không đều được

Kết hợp thường gặp

  • 正确与否zhèngquè yǔfǒu thanh 4

    đúng hay sai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.