Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǔ*qí与

Nghĩa tiếng Việt

thay vì

Âm Hán Việt

dữ kỳ

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu thứ nhất, kết hợp với 不如 hoặc 宁可 ở vế sau để biểu thị sự lựa chọn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dữ kỳ

Từng chữ

  • 与dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • 其kỳcủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thay vì

Câu ví dụ

  • 与yǔ thanh 3其qí thanh 2在zài thanh 4家jiā thanh 1睡shuì thanh 4觉jiào, thanh 4,不bù thanh 4如rú thanh 2出chū thanh 1去qù thanh 4运yùn thanh 4动dòng. thanh 4。

    Thay vì ở nhà ngủ, chi bằng ra ngoài vận động.

  • 与yǔ thanh 3其qí thanh 2抱bào thanh 4怨yuàn thanh 4命mìng thanh 4运yùn, thanh 4,不bù thanh 4如rú thanh 2努nǔ thanh 3力lì thanh 4改gǎi thanh 3变biàn thanh 4自zì thanh 4己jǐ. thanh 3。

    Thay vì phàn nàn về số phận, chi bằng nỗ lực thay đổi bản thân.

  • 与yǔ thanh 3其qí thanh 2买mǎi thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5货huò, thanh 4,不bù thanh 4如rú thanh 2买mǎi thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4好hǎo thanh 3的de. thanh 5。

    Thay vì mua đồ rẻ tiền, chi bằng mua loại chất lượng tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.