Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùzhītiāngāodìhòu

Nghĩa tiếng Việt

không biết trời cao đất dày, chỉ sự ngông cuồng, thiếu hiểu biết

Âm Hán Việt

bất tri thiên cao địa hậu

6 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (cao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn)

10 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (cái xưởng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ những người trẻ tuổi hoặc thiếu kinh nghiệm nhưng lại kiêu ngạo, không biết lượng sức mình

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất tri thiên cao địa hậu

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • tribiết; quen nhau
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • địađất; địa vị
  • hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他真是个不知天高地厚的毛头小子。Tā zhēnshì gè bùzhītiāngāodìhòu de máotóuxiǎozǐ thanh 1

    Nó đúng là một thằng nhóc không biết trời cao đất dày là gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.