Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

bất đắc dĩ, không có lựa chọn nào khác

Âm Hán Việt

bất đắc dĩ

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (tự bản thân)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để diễn tả tình thế bắt buộc phải hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất đắc dĩ

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • đắcđược; trúng, đúng
  • ngừng, thôi; đã, rồi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi buộc phải làm gì đó vì không còn lựa chọn khác (thường mang tính tiêu cực/nặng nề).

Câu ví dụ

  • 不得已而为之Bùdébǐ ér wéizhī thanh 4

    Bất đắc dĩ mới làm (bắt buộc phải làm)

  • 这是不得已的办法Zhè shì bùdébǐ de bànfǎ thanh 4

    Đây là phương pháp bất đắc dĩ (cùng lắm mới dùng)

  • 不得已才辞职Bùdébǐ cái cízhí thanh 4

    Bất đắc dĩ mới nghỉ việc

  • 实在是不得已Shízài shì bùdébǐ thanh 2

    Thực sự bất đắc dĩ

  • 不得已的决定Bùdébǐ de juédìng thanh 4

    Quyết định bất đắc dĩ

Kết hợp thường gặp

  • 不得已的办法bùdébǐ de bànfǎ thanh 4

    phương pháp bất đắc dĩ

  • 迫不得已pò bùdébǐ thanh 4

    bị ép buộc, bất đắc dĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.