Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc đứng trước động từ vị ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hạ cá nguyệt
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 个cácái, quả, con
- 月nguyệtMặt Trăng; tháng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ tháng ngay sau tháng hiện tại. Tương tự như '这个月' (tháng này), '上个月' (tháng trước).
Câu ví dụ
- 我下个月要去北京
Tháng sau tôi sẽ đi Bắc Kinh
- 下个月的会议推迟了
Cuộc họp tháng sau đã bị hoãn
- 下个月是我们结婚纪念日
Tháng sau là kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi
- 项目下个月开始
Dự án bắt đầu vào tháng sau
Kết hợp thường gặp
- 下个月底
cuối tháng sau
- 下个月初
đầu tháng sau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.