Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tam ngũ thành quần
Từng chữ
- 三tamba, 3
- 五ngũnăm, 5
- 成thànhlàm xong, hoàn thành
- 群quầnchòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 公园里人们三五成群地散步。
Trong công viên, mọi người tụ tập thành từng nhóm nhỏ đi dạo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.