Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng chỉ mặt/bề mặt vật thể hoặc cấu trúc song hành '一面...一面...' (vừa...vừa...).
Câu ví dụ
- 一面吃饭,一面看电视
Vừa ăn vừa xem TV
- 从这一面看问题
Nhìn vấn đề từ góc độ này
- 每一面都要考虑
Mỗi mặt đều phải cân nhắc
Kết hợp thường gặp
- 另一方面
mặt khác
- 这一面
mặt này
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.