Từ vựng tiếng Trung
miàn

Nghĩa tiếng Việt

một mặt, một phía; cùng một lúc (với 一面...一面...)

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ mặt/bề mặt vật thể hoặc cấu trúc song hành '一面...一面...' (vừa...vừa...).

Câu ví dụ

  • 一面吃饭,一面看电视Yī miàn chīfàn, yī miàn kàn diànshì thanh 1

    Vừa ăn vừa xem TV

  • 从这一面看问题Cóng zhè yī miàn kàn wèntí thanh 2

    Nhìn vấn đề từ góc độ này

  • 每一面都要考虑Měi yī miàn dōu yào kǎolǜ thanh 3

    Mỗi mặt đều phải cân nhắc

Kết hợp thường gặp

  • 另一方面lìng yī miàn thanh 4

    mặt khác

  • zhè thanh 4 thanh 1miàn thanh 4

    mặt này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.