Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yī*guàn

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn, nhất quán, từ trước đến nay

Âm Hán Việt

nhất quán

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất quán

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • quánxâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả thái độ, hành động luôn nhất quán, không thay đổi từ trước đến nay. Ghép từ: nhất (một) + quán (xâu chuỗi). Hán-Việt: nhất quán.

Câu ví dụ

  • 他一贯很认真。Tā yīguàn hěn rènzhēn. thanh 1

    Anh ấy luôn rất nghiêm túc.

  • 一贯的作风yīguàn de zuòfēng thanh 1

    phong cách nhất quán

  • 一贯坚持yīguàn jiānchí thanh 1

    luôn kiên trì

  • 一贯主张yīguàn zhǔzhāng thanh 1

    luôn chủ trương

Kết hợp thường gặp

  • 一贯的yīguàn de thanh 1

    luôn luôn, nhất quán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.