Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữTương tự 一声不吭 nhưng mang tính văn vẻ hơn; 一声不吭 nhấn mạnh không phát âm, 一言不发 nhấn mạnh không nói lời nào.
Câu ví dụ
- 他一言不发地坐在那里
Anh ấy ngồi im không nói một lời
- 整个会议她一言不发
Suốt buổi họp cô ấy không nói một câu
- 被问到这个话题,他一言不发
Khi được hỏi về chủ đề này, anh ta im lặng không nói gì
- 她一言不发地转身离去
Cô ấy không nói gì, quay người bỏ đi
Kết hợp thường gặp
- 一直一言不发
suốt thời gian không nói một lời
- 保持一言不发
giữ thái độ không nói gì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.