Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yī*xì*liè

Nghĩa tiếng Việt

một loạt, một chuỗi; liên tiếp

Âm Hán Việt

nhất hệ liệt

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sợi, chỉ)

7 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường đứng trước danh từ làm định ngữ để chỉ một chuỗi sự kiện hoặc sự vật có hệ thống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất hệ liệt

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • hệbuộc, bó, nối
  • liệtbày ra; xếp theo hàng ngang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Một loạt, một chuỗi — sự việc, biện pháp, thay đổi liên tiếp. '一系列' nhấn mạnh tính liên tiếp, không đơn lẻ. Thường dùng trong văn viết, báo cáo.

Câu ví dụ

  • 一系列问题yīxìliè wèntí thanh 1

    Một loạt vấn đề

  • 采取一系列措施Cǎiqǔ yīxìliè cuòshī thanh 3

    Thực hiện một loạt biện pháp

  • 一系列变化yīxìliè biànhuà thanh 1

    Một chuỗi thay đổi

  • 一系列事件yīxìliè shìjiàn thanh 1

    Một loạt sự kiện

Kết hợp thường gặp

  • 一系列措施yīxìliè cuòshī thanh 1

    một loạt biện pháp

  • 一系列改革yīxìliè gǎigé thanh 1

    một chuỗi cải cách

  • 一系列政策yīxìliè zhèngcè thanh 1

    một loạt chính sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.