Từ vựng tiếng Trung
yī*diǎnr*

Nghĩa tiếng Việt

một chút, một ít; dùng để chỉ số lượng nhỏ hoặc khoảng thời gian ngắn

5 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

儿化音: 儿 (ér) là hậu tố phát âm er, viết ngoặc sau 一点. 在一点{儿}中, 儿连读成diǎnr (一音节).

Câu ví dụ

  • 我有一点{儿}饿。Wǒ yǒu yīdiǎnr è. thanh 3

    Tôi hơi đói một chút.

  • 这个比那个贵一点{儿}。Zhège bǐ nàge guì yīdiǎnr. thanh 4

    Cái này đắt hơn cái kia một chút.

  • 请给我一点{儿}水。Qǐng gěi wǒ yīdiǎnr shuǐ. thanh 3

    Làm ơn cho tôi một chút nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.