Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để miêu tả chất lượng, trình độ ở mức cao nhất, hàng đầu. Ghép từ: nhất (một) + lưu (lưu/phân hạng).
Câu ví dụ
- 这是一流的服务。
Đây là dịch vụ hàng đầu.
- 世界一流
hàng đầu thế giới
- 一流水平
trình độ hàng đầu
- 一流大学
đại học hàng đầu
Kết hợp thường gặp
- 一流的服务
dịch vụ hàng đầu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.