Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yī一
mú模
yī*yàng一

Nghĩa tiếng Việt

giống nhau

Âm Hán Việt

nhất mô nhất dạng

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

1 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 一 (một)

1 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đi kèm trợ từ để so sánh hai đối tượng giống hệt nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất mô nhất dạng

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ giống nhau.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5的de thanh 5款kuǎn thanh 3式shì thanh 4和hé thanh 2颜yán thanh 2色sè thanh 4简jiǎn thanh 3直zhí thanh 2一yī thanh 1模mú thanh 2一yī thanh 1样yàng. thanh 4。

    Kiểu dáng và màu sắc của hai chiếc áo này quả thực giống nhau y hệt.

  • 他tā thanh 1和hé thanh 2双shuāng thanh 1胞bāo thanh 1胎tāi thanh 1弟dì thanh 4弟di thanh 5长zhǎng thanh 3得de thanh 5一yī thanh 1模mú thanh 2一yī thanh 1样yàng, thanh 4,很hěn thanh 3难nán thanh 2分fēn thanh 1辨biàn. thanh 4。

    Anh ấy và người em trai song sinh trông giống hệt nhau, rất khó phân biệt.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3与yǔ thanh 3我wǒ thanh 3一yī thanh 1模mú thanh 2一yī thanh 1样yàng, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5达dá thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5共gòng thanh 4识shí. thanh 2。

    Quan điểm của anh ấy giống hệt tôi, chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.