Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yītuánqīhēi

Nghĩa tiếng Việt

tối om, tối đen như mực

Âm Hán Việt

nhất đoàn tất hắc

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 黑 (đen, màu đen)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả không gian tối tăm hoặc tình trạng tồi tệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất đoàn tất hắc

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
  • 漆tấtsơn; quét sơn; đen nhánh
  • 黑hắcđen, màu đen

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 停电了,屋子里一团漆黑。Tíngdiàn le, wūzi lǐ yītuánqīhēi thanh 2

    Mất điện rồi, trong phòng tối om

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.