Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yītuánhéqì

Nghĩa tiếng Việt

dĩ hòa vi quý (thường chỉ thái độ thiếu nguyên tắc)

Âm Hán Việt

nhất đoàn hoà khí

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để phê phán thái độ hòa hoãn không có chính kiến

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất đoàn hoà khí

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在原则问题上,不能一团和气。Zài yuánzé wèntí shàng, bùnéng yītuánhéqì thanh 4

    Trong vấn đề nguyên tắc, không thể dĩ hòa vi quý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.