Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīhūbǎiyìng

Nghĩa tiếng Việt

một tiếng hô trăm người hưởng ứng

Âm Hán Việt

nhất hô bách ứng, ưng

4 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

6 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả tầm ảnh hưởng lớn hoặc sự đồng lòng của đám đông

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất hô bách ứng, ưng

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • gọi to
  • bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • ứng, ưngứng phó

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他很有号召力,真是一呼百应。Tā hěn yǒu hàozhàolì, zhēn shì yīhūbǎiyìng thanh 1

    Anh ấy có sức hiệu triệu rất lớn, đúng là một tiếng hô trăm người hưởng ứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.