Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī*kǎ*tōng

Nghĩa tiếng Việt

thẻ tích hợp nhiều chức năng, thẻ một kích

Âm Hán Việt

nhất ca thông

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (xem bói)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loại thẻ thông minh tích hợp nhiều dịch vụ công cộng hoặc thanh toán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất ca thông

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • cagiữ lại, ngăn chặn
  • thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thẻ tích hợp — một thẻ dùng được nhiều dịch vụ (xe buýt, tàu, siêu thị...). '校园一卡通' là thẻ sinh viên, có thể ăn, mượn sách, vào khu... '一卡通' = one-card pass.

Câu ví dụ

  • 校园一卡通xiàoyuán yīkǎtōng thanh 4

    Thẻ một kích trong khuôn viên trường

  • 城市一卡通chéngshì yīkǎtōng thanh 2

    Thẻ một kích thành phố

  • 用一卡通可以坐公交Yòng yīkǎtōng kěyǐ zuò gōngjiāo thanh 4

    Dùng thẻ một kích có thể đi xe buýt

  • 一卡通很方便Yīkǎtōng hěn fāngbiàn thanh 1

    Thẻ một kích rất tiện lợi

Kết hợp thường gặp

  • 公交一卡通gōngjiāo yīkǎtōng thanh 1

    thẻ một kích xe buýt

  • 一卡通系统yīkǎtōng xìtǒng thanh 1

    hệ thống thẻ một kích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.