Từ vựng tiếng Trung
yī*kǎ*tōng

Nghĩa tiếng Việt

thẻ toàn năng

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (xem bói)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: là số một, thể hiện sự duy nhất.
  • 卡: có bộ thủ 卜 thể hiện sự dự đoán, kết hợp với âm thanh tạo ra nghĩa là thẻ, như thẻ tín dụng.
  • 通: có bộ 辶 biểu thị sự di chuyển, kết hợp với các phần khác tạo thành nghĩa thông qua, thông suốt.

一卡通: Thẻ thông hành duy nhất hay thẻ thông minh dùng cho nhiều dịch vụ.

Từ ghép thông dụng

一卡通yīkǎtōng

thẻ đa năng

一切yīqiè

tất cả

信用卡xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

通知tōngzhī

thông báo